(VTC News) - Trong tiếng Anh, "fireworks" là pháo hoa, "countdown" là đếm ngược.
| Fireworks: Pháo hoa | Mask: Mặt nạ |
| Countdown: Đếm ngược | Hourglass: Đồng hồ cát |
| Party hat: Mũ dự tiệc | Balloons: Bóng bay |
| Firecracker: Pháo | Postcard: Bưu thiếp |
| Champagne: Rượu sâm-banh | Streamers: Băng giấy màu |
| Confetti: Hoa giấy | Party favor: Món quà tặng sau bữa tiệc |
>>> Đọc thêm: Học từ vựng tiếng Anh về thời tiết qua hình ảnh dễ thương
Từ vựng tiếng Anh về Giáng sinh
Trong tiếng Anh, "reindeer" là tuần lộc, "snow globe" là quả cầu tuyết.
Từ vựng tiếng Anh chỉ địa điểm vui chơi, mua sắm
Trong tiếng Anh, "museum" là bảo tàng, "amusement park" là công viên giải trí.(Theo 7ESL)
Comments
Post a Comment