Từ vựng tiếng Anh trong lĩnh vực Toán học

(VTC News) - Trong tiếng Anh, 'hypotenuse' là cạnh huyền và 'right angle' là góc vuông.
Straight line: Đường thẳng Square: Hình vuông Oval: Hình bầu dục
Perpendicular lines: Đường vuông góc Rectangle: Hình chữ nhật Center: Tâm
Curve: Đường cong Diagonal: Đường chéo Whole: Tổng
Arc: Hình cung Apex: Đỉnh A half (1/2): Một phần hai
Circle: Hình tròn Side: Cạnh A quarter (1/4): Một phần tư
Radius: Bán kính Hypotenuse: Cạnh huyền Cube: Hình lập phương, hình khối
Diameter: Đường kính Right angle: Góc vuông Cylinder: Hình trụ
Section: Mặt cắt, tiết diện Right triangle: Tam giác vuông Pyramid: Hình chóp
Depth: Chiều sâu Width: Chiều rộng Height: Chiều cao
Cone: Hình nón Parallel lines: Đường thẳng song song  
 
 
Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

Trong tiếng Anh, 'seagull' là chim hải âu, 'woodpecker' là chim gõ kiến.
 
 
Từ vựng tiếng Anh về các loài sinh vật biển

Từ vựng tiếng Anh về các loài sinh vật biển

Trong tiếng Anh, 'sea anemone' là hải quỳ, 'pelican' là chim bồ nông.

 (Theo 7ESL)

Linh Nhi

Comments