(VTC News) - Trong tiếng Anh, 'hedgehog' là con nhím, 'mole' là con chuột chũi.
| Squirrel: Con sóc | Otter: Con rái cá | Elephant: Con voi |
| Dog: Con chó | Mouse: Con chuột | Leopard: Con báo |
| Chimpanzee: Con tinh tinh | Kangaroo: Chuột túi | Hippopotamus: Con hà mã |
| Raccoon: Gấu trúc Bắc Mỹ | Goat: Con dê | Giraffe: Hươu cao cổ |
| Pig: Con lợn | Horse: Con ngựa | Coyote: Chó sói |
| Panda: Gấu trúc | Monkey: Con khỉ | Sheep: Con cừu |
| Walrus: Hải mã | Cow: Con bò cái | Deer: Con nai |
| Ox: Con bò (đực và cái) | Koala: Gấu túi | Hedgehog: Con nhím |
| Lion: Sư tử | Mole: Chuột chũi | Fox: Con cáo |
Từ vựng tiếng Anh về các loài chim
Trong tiếng Anh, 'seagull' là chim hải âu, 'woodpecker' là chim gõ kiến.
Từ vựng tiếng Anh miêu tả đặc điểm diện mạo con người
Trong tiếng Anh, 'oval eyes' là mắt hình hạnh nhân, 'curved lips' là môi cong.(Theo 7ESL)
Comments
Post a Comment